Từ: quái, khoái có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ quái, khoái:

脍 quái, khoái • 鲙 quái, khoái • 膾 quái, khoái • 鱠 quái, khoái

Đây là các chữ cấu thành từ này: quái, • khoái

quái, khoái [quái, khoái]

U+810D, tổng 10 nét, bộ Nhục 肉
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 膾;
Pinyin: kuai4, zang3, zang4;
Việt bính: kui2;

脍 quái, khoái

Nghĩa Trung Việt của từ 脍

Giản thể của chữ 膾.

gỏi, như "món gỏi" (gdhn)
khoái, như "khoái trá" (gdhn)

Nghĩa của 脍 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (膾、鱠)
[kuài]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 12
Hán Việt: KHOÁI
1. xắt mỏng; cắt lát。切得很细的鱼或肉。
2. bằm; băm (thịt, cá)。把鱼、肉切成薄片。
脍鲤。
bằm cá trắm cỏ.
Từ ghép:
脍炙人口

Chữ gần giống với 脍:

䏦, 䏧, 䏨, 䏩, 䏪, 䏫, 䏬, 䏭, 䏮, 胭, 胮, 胯, 胰, 胱, 胳, 胴, 胵, 胶, 胷, 胸, 胹, 胺, 胼, 能, 脁, 脂, 脃, 脅, 脆, 脇, 脈, 脊, 脌, 脍, 脎, 脏, 脐, 脑, 脒, 脓, 𦚭, 𦛉, 𦛊, 𦛋, 𦛌, 𦛍, 𦛏,

Dị thể chữ 脍

脍, 膾,

Chữ gần giống 脍

腄, 胸, 胰, 胱, 胲, 胳, 胴, 胵, 胶, 豚,

Tự hình:

Tự hình chữ 脍 Tự hình chữ 脍 Tự hình chữ 脍 Tự hình chữ 脍

quái, khoái [quái, khoái]

U+9C99, tổng 14 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鱠;
Pinyin: kuai4;
Việt bính: kui2;

鲙 quái, khoái

Nghĩa Trung Việt của từ 鲙

Giản thể của chữ 鱠.
khoái, như "khoái (loại cá trích còn gọi là Lặc ngư)" (gdhn)

Nghĩa của 鲙 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鱠)
[kuài]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 17
Hán Việt: KHOÁI
cá lặc; cá lức。鱼、头小、鳃孔大、无侧线、生活在海中。

Chữ gần giống với 鲙:

鲑, 鲒, 鲔, 鲕, 鲖, 鲗, 鲙, 鲚, 鲛, 鲜, 鲞, 鲟, 𩽾, 𫚔, 𫚕,

Dị thể chữ 鲙

鱠,

Chữ gần giống 鲙

鲍, 鲶, 鲿, 鲾, 鲽, 鲼, 鲻, 鲺, 鲹, 鲸,

Tự hình:

Tự hình chữ 鲙 Tự hình chữ 鲙 Tự hình chữ 鲙 Tự hình chữ 鲙

quái, khoái [quái, khoái]

U+81BE, tổng 17 nét, bộ Nhục 肉
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 脍;
Pinyin: kuai4;
Việt bính: kui2;

膾 quái, khoái

Nghĩa Trung Việt của từ 膾

(Danh) Thịt thái nhỏ.
§ Tục đọc là khoái.
◇Luận Ngữ 論
語: Tự bất yếm tinh, khoái bất yếm tế 食不厭精, 膾不厭細 (Hương đảng 鄉黨) Cơm càng trắng tinh càng thích, thịt thái càng nhỏ càng tốt.

(Động)
Cắt, thái, băm.
◇Trang Tử 莊子: Đạo Chích nãi phương hưu tốt đồ Thái San chi dương, quái nhân can nhi bô chi 盜跖乃方休卒徒大山之陽, 膾人肝而餔之 (Đạo Chích 盜跖) Đạo Chích đương nghỉ với bộ hạ ở phía nam núi Thái Sơn, cắt gan người mà ăn.

gỏi, như "món gỏi" (vhn)
khoái, như "khoái trá" (btcn)
cối, như "cối đá, cối gỗ, cối xay" (gdhn)

Chữ gần giống với 膾:

䐾, 䐿, 䑀, 䑁, 膸, 膺, 膻, 膽, 膾, 膿, 臀, 臁, 臂, 臃, 臄, 臆, 臉, 臊, 臌, 𦡂, 𦡆, 𦡋, 𦡞, 𦡟, 𦡠, 𦡡, 𦡢, 𦡣, 𦡤, 𦡥, 𦡦, 𦡬, 𦡯,

Dị thể chữ 膾

鱠, 脍,

Chữ gần giống 膾

腆, 胸, 胰, 胱, 胲, 胳, 胴, 胵, 胶, 胹,

Tự hình:

Tự hình chữ 膾 Tự hình chữ 膾 Tự hình chữ 膾 Tự hình chữ 膾

quái, khoái [quái, khoái]

U+9C60, tổng 24 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 鲙;
Pinyin: kuai4;
Việt bính: kui2;

鱠 quái, khoái

Nghĩa Trung Việt của từ 鱠

Cũng như chữ quái 膾. Cũng đọc là khoái.

gỏi, như "gỏi cá" (vhn)
khoái, như "khoái (loại cá trích còn gọi là Lặc ngư)" (btcn)
khoai, như "cá khoai (cá biển thịt trắng và mềm)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鱠:

䲐, 䲑, 䲒, 䲓, 䲔, 䲕, 鱟, 鱠, 鱡, 鱣, 鱧, 鱩, 𩼈, 𩼢, 𩼤,

Dị thể chữ 鱠

膾, 鲙,

Chữ gần giống 鱠

魟, 鮽, 鮸, 鮹, 鮺, 嬒, 鮻, 鮼, 鮾, 鮶,

Tự hình:

Tự hình chữ 鱠 Tự hình chữ 鱠 Tự hình chữ 鱠 Tự hình chữ 鱠

Nghĩa chữ nôm của chữ: khoái

khoái侩:khoái (người môi giới)
khoái儈:khoái (người môi giới)
khoái蒯: 
khoái哙:khoái (nuốt)
khoái噲:khoái (nuốt)
khoái快:khoái chí; khoan khoái, soảng khoái
khoái浍:khoái (mương giữa đồng)
khoái澮:khoái (mương giữa đồng)
khoái烩:khoái (chiên rồi rang)
khoái燴:khoái (chiên rồi rang)
khoái筷:khoái tử (đũa)
khoái脍:khoái trá
khoái膾:khoái trá
khoái𩷆:khoái (loại cá trích còn gọi là Lặc ngư)
khoái鲙:khoái (loại cá trích còn gọi là Lặc ngư)
khoái鱠:khoái (loại cá trích còn gọi là Lặc ngư)
quái, khoái tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: quái, khoái Tìm thêm nội dung cho: quái, khoái